curriculum

/kəˈɹɪk.jə.ləm/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

các môn học và bài giảng mà một trường học giảng dạy

Chương trình giảng dạy của trường bao gồm cả toán và khoa học.

2

một kế hoạch học tập cụ thể cho một môn học hoặc một chương trình đào tạo

Anh ấy đã tuân thủ một lộ trình học tập bài bản để học tiếng Pháp.

Từ đồng nghĩa

course program study plan

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ curriculum nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ curriculum.

Tải trên App Store