customs

/ˈkʌstəmz/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

những thói quen hay cách làm việc đã trở thành nếp sống của mọi người

Gia đình mình có rất nhiều phong tục truyền thống vào mỗi dịp lễ Tết.

2

cơ quan kiểm tra hàng hóa khi bạn mang từ nước ngoài về

Hải quan đã chặn lại những món hàng cấm tại sân bay.

Từ đồng nghĩa

traditions habits practices

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ customs nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ customs.

Tải trên App Store