cynical

/ˈsɪnɪkəl/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

có cái nhìn hoài nghi, cho rằng ai cũng chỉ biết nghĩ đến lợi ích cá nhân mà thôi

Cô ấy chẳng bao giờ tin vào mấy lời hứa hẹn của các chính trị gia cả.

2

thích mỉa mai, châm chọc vì không tin vào mục đích tốt đẹp của người khác

Lời nhận xét đầy mỉa mai của anh ấy về món quà khiến ai nấy đều ngạc nhiên.

Từ đồng nghĩa

skeptical distrustful pessimistic

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ cynical nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ cynical.

Tải trên App Store