danger

/ˈdeɪn.dʒə(ɹ)/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

khả năng bị tổn thương hoặc gặp chuyện không may

Sang đường mà không nhìn trước ngó sau thì nguy hiểm lắm đấy.

2

một người hoặc vật có thể gây ra tai hại

Mấy mảnh thủy tinh vỡ này là mối nguy hiểm cho bọn trẻ con đấy.

Từ đồng nghĩa

risk threat hazard

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ danger nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ danger.

Tải trên App Store