deadline

/ˈdɛdˌlaɪn/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

thời hạn cuối cùng mà bạn phải hoàn thành xong một việc gì đó

Hãy nộp bản báo cáo trước thời hạn cuối cùng nhé.

2

một lằn ranh giới hạn mà nếu bước qua, bạn sẽ gặp nguy hiểm đến tính mạng

Những tù nhân rất sợ phải bước qua lằn ranh tử thần ở ngoài sân trại giam.

Từ đồng nghĩa

due date cut‑off time limit

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ deadline nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ deadline.

Tải trên App Store