debt

/dɛt/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Số tiền mà bạn đang nợ và cần phải trả lại

Anh ấy đang gánh một khoản nợ lớn tại ngân hàng.

2

Cảm giác biết ơn vì đã được ai đó giúp đỡ

Tôi luôn cảm thấy mình mang ơn thầy giáo rất nhiều.

Từ đồng nghĩa

owe liability obligation

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ debt nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ debt.

Tải trên App Store