decrease

danh từ
? ?

Định nghĩa

1

trở nên ít đi hoặc nhỏ hơn về số lượng, kích thước

Đám đông thưa dần sau khi buổi hòa nhạc kết thúc.

2

một lượng ít hơn so với trước đây

Hôm nay đường phố bớt đông đúc hơn hẳn.

Từ đồng nghĩa

drop reduce shrink

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ decrease nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ decrease.

Tải trên App Store