defeat

/dɪˈfiːt/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

thắng hoặc đánh bại ai đó trong một cuộc thi hay trận đấu

Đội của chúng mình đã đánh bại đối thủ để giành chiến thắng.

2

thua cuộc hoặc bị đánh bại

Trận thua này thật khó để chấp nhận được.

Từ đồng nghĩa

beat overcome conquer

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ defeat nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ defeat.

Tải trên App Store