defend

/dɪˈfɛnd/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

bảo vệ ai đó hoặc cái gì đó khỏi nguy hiểm hoặc sự tấn công

Cô ấy đã đứng ra bảo vệ bạn mình khỏi kẻ bắt nạt.

2

lên tiếng bênh vực hoặc đưa ra lý lẽ để ủng hộ một quan điểm, một người nào đó

Anh ấy đã lên tiếng bảo vệ quyết định đi du học của mình trước những lời bàn tán.

Từ đồng nghĩa

guard shield protect

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ defend nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ defend.

Tải trên App Store