delay

/dɪˈleɪ/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

khoảng thời gian mà một việc gì đó bị chậm trễ hoặc không diễn ra đúng như kế hoạch

Chuyến bay bị hoãn mất hai tiếng đồng hồ vì thời tiết xấu

2

việc làm cho một sự kiện nào đó diễn ra muộn hơn so với dự định ban đầu

Họ buộc phải dời cuộc họp sang tuần sau

Từ đồng nghĩa

postponement holdup lateness

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ delay nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ delay.

Tải trên App Store