deny

/dɪˈnaɪ/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

phủ nhận hoặc nói rằng điều gì đó không đúng sự thật

Tôi hoàn toàn phủ nhận lời buộc tội đó.

2

từ chối cung cấp hoặc không chấp thuận yêu cầu của ai đó

Ngân hàng đã từ chối đơn xin vay vốn của tôi.

Từ đồng nghĩa

refute reject disclaim

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ deny nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ deny.

Tải trên App Store