department

/dɪˈpɑːtm(ə)nt/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một bộ phận trong công ty hoặc trường học chuyên phụ trách một công việc cụ thể

Khoa Toán là nơi chuyên giảng dạy về các con số.

2

một cơ quan nhà nước chịu trách nhiệm quản lý một lĩnh vực nhất định

Sở Y tế là cơ quan chuyên đi kiểm tra các bệnh viện.

Từ đồng nghĩa

division section branch

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ department nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ department.

Tải trên App Store