dependable

[dɪˈpɛndəbəɫ]
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

chỉ một người hoặc một thứ gì đó mà bạn có thể tin tưởng là sẽ làm việc hiệu quả và ổn định

Chiếc xe máy của mình rất đáng tin cậy, sáng nào nó cũng nổ máy ngon lành.

Từ đồng nghĩa

reliable trustworthy steady

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ dependable nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ dependable.

Tải trên App Store