depression

/dɪˈpɹɛʃən/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

cảm giác buồn bã, chán nản kéo dài không dứt

Cô ấy cảm thấy vô cùng buồn bã và hụt hẫng sau khi chuyển nhà đi nơi khác.

2

thời kỳ kinh tế khó khăn, nhiều người mất việc và thiếu thốn tiền bạc

Đất nước đã phải trải qua một giai đoạn khủng hoảng kinh tế trầm trọng khiến bao người mất việc làm.

Từ đồng nghĩa

sadness gloom low mood

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ depression nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ depression.

Tải trên App Store