designate

/ˈdɛzɪɡ.neɪt/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

chỉ định hoặc bổ nhiệm ai đó vào một công việc hay vị trí cụ thể

Tổng giám đốc sẽ chỉ định một quản lý mới cho chi nhánh.

2

chỉ rõ hoặc xác định chính xác cái gì đó mà bạn đang nhắc đến

Anh ấy chỉ tay vào cái cửa sổ bị vỡ để mọi người biết đó là chỗ cần sửa.

Từ đồng nghĩa

appoint choose name

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ designate nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ designate.

Tải trên App Store