desire

/dɪˈzaɪə/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một khao khát hoặc mong muốn mãnh liệt về một điều gì đó

Cô ấy cảm thấy một khao khát cháy bỏng được đi du lịch đây đó.

2

mong muốn có được thứ gì đó rất nhiều

Tôi thực sự rất mong muốn có một chiếc xe đạp mới.

Từ đồng nghĩa

want longing craving

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ desire nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ desire.

Tải trên App Store