despite

/dɪˈspaɪt/
giới từ
? ?

Định nghĩa

1

Dùng để diễn tả việc gì đó vẫn xảy ra mà không bị cản trở bởi yếu tố nào đó; mặc dù, bất chấp

Tớ vẫn đi dự tiệc bất chấp trời mưa tầm tã, và tụi tớ đã có một khoảng thời gian rất tuyệt.

2

Dùng để chỉ sự đối lập với điều mà người ta thường mong đợi hoặc nghĩ tới

Cô ấy đã rất mệt, nhưng vẫn cố hoàn thành dự án mặc cho sự kiệt sức.

Từ đồng nghĩa

in spite ofTrang trọng hơn, thường dùng trong văn viết. notwithstandingRất trang trọng và hơi cổ, thường xuất hiện trong các văn bản hành chính hoặc giấy tờ chính thức. regardless ofThân mật, thường dùng trong văn nói để thể hiện việc không bận tâm đến điều gì đó.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ despite nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ despite.

Tải trên App Store