destroy

/dɪˈstɹɔɪ/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

làm hỏng hoặc phá hủy cái gì đó đến mức không thể dùng lại được nữa

Cơn bão đã phá hủy hoàn toàn cây cầu cũ trong làng.

2

giết chết hoặc tiêu diệt một ai đó hoặc một loài vật nào đó

Người thợ săn đã tiêu diệt lũ chuột phá hoại mùa màng.

Từ đồng nghĩa

ruin wreck demolish

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ destroy nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ destroy.

Tải trên App Store