development

/dɪˈvɛləpmənt/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

quá trình lớn lên hoặc phát triển về quy mô

Năm nay bé nhà mình lớn nhanh và phát triển vượt bậc luôn.

2

việc xây dựng mới các công trình như nhà cửa, đường sá

Dự án xây dựng trên đồi kia sắp tới sẽ có rất nhiều căn hộ đấy.

Từ đồng nghĩa

growth expansion increase

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ development nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ development.

Tải trên App Store