deviate

/ˈdiːvi.ət/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

lệch khỏi hướng đi hoặc cách làm thông thường

Vào mùa lũ, dòng sông thường chảy lệch khỏi hướng đi bình thường của nó.

Từ đồng nghĩa

wander stray go off

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ deviate nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ deviate.

Tải trên App Store