diplomacy

danh từ
? ?

Định nghĩa

1

cách ứng xử khéo léo, tinh tế khi giao tiếp với mọi người

Cô ấy đã giải quyết lời phàn nàn của khách hàng một cách rất khéo léo và tinh tế.

2

việc đàm phán, thương lượng chính thức giữa các quốc gia

Các nhà ngoại giao đã gặp nhau để bàn bạc về các vấn đề thương mại.

Từ đồng nghĩa

tact negotiation care

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ diplomacy nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ diplomacy.

Tải trên App Store