diplomat

/ˈdɪ.plə.mæt/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một nhân viên chính phủ chuyên làm công tác ngoại giao, đại diện cho đất nước làm việc với các quốc gia khác

Hôm qua, vị nhà ngoại giao đó đã có buổi gặp gỡ với lãnh đạo nước bạn.

2

một người khéo léo, biết cách ứng xử tinh tế và lịch thiệp trong các tình huống khó xử

Anh ấy rất khéo léo như một nhà ngoại giao thực thụ khi phải giải quyết những khách hàng đang nóng giận.

Từ đồng nghĩa

envoy ambassador representative

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ diplomat nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ diplomat.

Tải trên App Store