directory

/daɪˈɹɛktəɹi/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một danh sách bao gồm tên hoặc địa chỉ liên lạc

Cuốn danh bạ điện thoại này ghi lại số liên lạc của tất cả mọi người.

2

một thư mục dùng để chứa và quản lý các tệp tin trên máy tính

Bạn nhớ lưu tài liệu đó vào đúng thư mục làm việc nhé.

Từ đồng nghĩa

list catalog index

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ directory nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ directory.

Tải trên App Store