discipline

/ˈdɪ.sə.plɪn/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

sự rèn luyện giúp mọi người biết tuân thủ quy định và nề nếp

Huấn luyện viên đã rèn cho chúng tôi tính kỷ luật trong suốt buổi tập.

2

một lĩnh vực hoặc môn học cụ thể mà bạn nghiên cứu ở trường

Toán học là một môn học đòi hỏi sự tư duy logic và tính kỷ luật cao.

Từ đồng nghĩa

training self‑control order

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ discipline nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ discipline.

Tải trên App Store