discount

/dɪsˈkaʊnt/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một mức giá thấp hơn bình thường khi mua hàng

Cửa hàng đó đang giảm giá cho các loại giày dép.

2

coi nhẹ hoặc không quan tâm đến điều gì đó vì cho rằng nó không quan trọng

Anh ấy đã phớt lờ lời khuyên của cô ấy và cứ làm theo ý mình.

Từ đồng nghĩa

reduction cut sale

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ discount nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ discount.

Tải trên App Store