discover

/dɪˈskʌvər/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Tìm ra hoặc biết được điều gì đó lần đầu tiên, thường là do tình cờ hoặc nhờ quá trình tìm tòi, nghiên cứu

Trong lúc dọn dẹp căn gác mái, cô ấy đã tình cờ phát hiện ra một chiếc rương cũ bị khóa kín suốt mấy chục năm nay.

2

Nhận ra hoặc biết được một sự thật hay tình huống mà trước đó bạn chưa hề hay biết

Mãi đến khi ra tới sân bay, tôi mới biết là chuyến bay của mình đã bị hoãn.

Từ đồng nghĩa

findTừ này mang nghĩa chung chung hơn, đôi khi không đòi hỏi nhiều nỗ lực hay chủ đích. uncoverThường dùng khi muốn nói đến việc phơi bày hoặc làm lộ ra một thứ gì đó đang bị giấu kín. stumble uponGợi cảm giác tìm thấy thứ gì đó một cách tình cờ, bất ngờ và không có kế hoạch trước.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ discover nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ discover.

Tải trên App Store