discrepancy

/dɪsˈkɹɛpənsi/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

sự chênh lệch hoặc không khớp nhau giữa hai thứ lẽ ra phải giống hệt nhau

Có một sự chênh lệch giữa số tiền ghi trên hóa đơn và số tiền thực tế mà chúng mình đã trả.

2

sự mâu thuẫn giữa lời nói và sự thật

Câu chuyện của anh ta có nhiều điểm mâu thuẫn so với lời kể của nhân chứng.

Từ đồng nghĩa

difference mismatch variation

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ discrepancy nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ discrepancy.

Tải trên App Store