dismiss

/dɪsˈmɪs/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

cho ai đó nghỉ việc hoặc giải tán, thường là vì không còn cần đến sự giúp đỡ của họ nữa

Công ty sẽ cho tất cả nhân viên thời vụ nghỉ việc khi dự án kết thúc.

2

gạt bỏ hoặc không thèm quan tâm đến một ý kiến hay một người nào đó vì cho rằng nó không quan trọng

Anh ấy gạt bỏ ngay ý định nghỉ việc của mình.

Từ đồng nghĩa

fire lay off terminate

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ dismiss nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ dismiss.

Tải trên App Store