distance

/ˈdɪs.təns/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

khoảng cách hoặc độ dài không gian giữa hai vật hoặc hai địa điểm

Khoảng cách giữa hai ngôi nhà này khá gần nhau.

2

sự xa cách về mặt tình cảm giữa mọi người

Tình bạn của họ giờ đây đã xuất hiện một khoảng cách vô hình.

Từ đồng nghĩa

space gap length

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ distance nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ distance.

Tải trên App Store