distraction

/dɪsˈtɹækʃən/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

thứ gì đó làm bạn xao nhãng, khiến bạn không thể tập trung vào việc đang làm

Cái điện thoại cứ kêu liên tục làm mình mất tập trung hẳn trong giờ học.

2

trạng thái không chú ý hoàn toàn vào việc gì đó

Vì mải suy nghĩ vẩn vơ nên anh ấy đã không để ý và lỡ mất chuyến xe buýt.

Từ đồng nghĩa

interruption diversion disturbance

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ distraction nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ distraction.

Tải trên App Store