dividend

/ˈdɪvɪdɛnd/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

phần lợi nhuận được chia cho các cổ đông

Tháng trước, công ty đã chia cổ tức cho từng cổ đông.

2

kết quả tốt đẹp hoặc lợi ích mà bạn nhận được từ một việc gì đó

Việc học hành tử tế chính là phần thưởng xứng đáng cho sự chăm chỉ của bạn.

Từ đồng nghĩa

payment share return

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ dividend nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ dividend.

Tải trên App Store