dizziness

danh từ
? ?

Định nghĩa

1

cảm giác như mọi thứ xung quanh đang quay cuồng và bạn sắp ngã đến nơi

Cô ấy thấy chóng mặt ngay khi vừa đứng dậy quá nhanh.

2

trạng thái quay cuồng hoặc xoay chuyển liên tục

Cảm giác quay cuồng của điệu nhảy khiến cô ấy bị chóng mặt.

Từ đồng nghĩa

lightheadedness faintness wooziness

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ dizziness nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ dizziness.

Tải trên App Store