document

/ˈdɒkjʊmənt/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Một tờ giấy hoặc văn bản có ghi chép thông tin, dùng làm bằng chứng hoặc tài liệu tham khảo

Cô ấy phải ký vào một văn bản xác nhận danh tính trước khi chính thức nhận việc.

2

Một tệp tin kỹ thuật số, thường là các tệp chứa văn bản, hình ảnh hoặc các nội dung khác

Cả nhóm đã cùng nhau chỉnh sửa một tài liệu trên máy tính để hoàn thiện bản đề xuất dự án.

Từ đồng nghĩa

paperThường dùng để chỉ các loại giấy tờ cầm nắm được như hợp đồng hoặc thư từ. fileThường dùng để chỉ các tài liệu kỹ thuật số như tệp Word hoặc PDF. recordThường mang nghĩa trang trọng hoặc chính thống hơn, ví dụ như giấy khai sinh.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ document nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ document.

Tải trên App Store