dropout

danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Người bỏ học giữa chừng khi chưa kịp tốt nghiệp đại học hoặc trường lớp nào đó

Anh ấy đã quyết định bỏ học giữa chừng ngay sau năm nhất đại học.

2

Một thiết bị hoặc máy móc đột nhiên bị hỏng hoặc ngừng hoạt động

Cái máy in tự nhiên dở chứng không chịu in ấn gì cả.

Từ đồng nghĩa

quitters leaver nonfinisher

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ dropout nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ dropout.

Tải trên App Store