duration

/djʊˈreɪʃən/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Khoảng thời gian mà một việc gì đó kéo dài hoặc diễn ra

Dự án này đã phải kéo dài thêm ba tháng so với thời hạn dự kiến ban đầu vì gặp vài trục trặc bất ngờ.

2

Một quãng thời gian cụ thể mà một sự việc tồn tại hoặc xảy ra

Trong suốt khoảng thời gian cô ấy ở Paris, cô đã được trải nghiệm rất nhiều sự kiện văn hóa thú vị.

Từ đồng nghĩa

lengthThường dùng để chỉ kích thước vật lý hoặc khoảng cách, nhưng đôi khi cũng dùng cho thời gian. periodThường ám chỉ một khoảng thời gian cụ thể hoặc được xác định rõ ràng hơn. spanThường dùng cho một khoảng thời gian dài, nhấn mạnh vào độ rộng hoặc sự kéo dài của nó.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ duration nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ duration.

Tải trên App Store