east

/iːst/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

hướng mặt trời mọc, tức là hướng Đông

Căn nhà này có mặt tiền quay về hướng Đông.

2

chỉ khu vực phương Đông (thường là các nước châu Á nằm về phía đông của châu Âu)

Cô ấy đã chuyển đến phương Đông để làm việc.

Từ đồng nghĩa

right sunrise side eastern direction

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ east nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ east.

Tải trên App Store