economy

/iːˈkɒn.ə.mi/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

cách một quốc gia tạo ra và sử dụng tiền bạc, tài sản

Nền kinh tế của đất nước chúng ta đang phát triển rất nhanh.

2

việc chi tiêu hoặc sử dụng tài nguyên một cách tiết kiệm, hợp lý

Anh ấy luôn sống với tư duy tiết kiệm, chi tiêu có kế hoạch.

Từ đồng nghĩa

system market finance

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ economy nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ economy.

Tải trên App Store