educate

/ˈedʒɘkæet/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho ai đó

Thầy giáo đang giảng dạy cho cả lớp về lịch sử nước nhà.

2

nuôi dạy ai đó trở thành người có đạo đức tốt

Cha mẹ nên giáo dục con cái bằng sự tử tế và yêu thương.

Từ đồng nghĩa

teach instruct train

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ educate nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ educate.

Tải trên App Store