effort

/ˈɛfət/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

sự nỗ lực, cố gắng làm việc gì đó

Cô ấy đã bỏ ra rất nhiều công sức để dọn dẹp nhà cửa.

2

sự cố gắng để đạt được một mục tiêu nào đó

Sự nỗ lực học tiếng Pháp của anh ấy cuối cùng cũng đã gặt hái được kết quả.

Từ đồng nghĩa

hard work exertion labor

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ effort nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ effort.

Tải trên App Store