elderly

/ˈɛldəli/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

những người lớn tuổi, thường là từ sáu mươi tuổi trở lên

Người cao tuổi cần được chăm sóc kỹ hơn khi thời tiết trở lạnh.

Từ đồng nghĩa

senior older aged

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ elderly nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ elderly.

Tải trên App Store