election

/ɪˈlɛkʃ(ə)n/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

thời điểm mọi người cùng đi bỏ phiếu để chọn ra người lãnh đạo

Cuộc bầu cử sẽ được tổ chức vào tháng sau.

2

việc chọn ai đó vào một vị trí hoặc công việc cụ thể

Cậu ấy đã thắng trong cuộc bầu cử chức lớp trưởng.

Từ đồng nghĩa

vote ballot selection

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ election nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ election.

Tải trên App Store