eligible

/ˈɛlɪdʒəb(ə)l/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

Đủ điều kiện để được chọn vì bạn đã đáp ứng đúng các yêu cầu đề ra

Cô ấy hoàn toàn đủ điều kiện để nhận học bổng này.

2

Được pháp luật cho phép hưởng một quyền lợi hoặc trợ cấp nào đó

Anh ấy đủ điều kiện để nhận trợ cấp thất nghiệp theo quy định.

Từ đồng nghĩa

qualified suitable meet requirements

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ eligible nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ eligible.

Tải trên App Store