eliminate

/ɪˈlɪmɪneɪt/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Loại bỏ hoàn toàn hoặc dẹp bỏ những thứ không cần thiết hoặc không mong muốn

Chính sách mới này hướng tới việc loại bỏ hoàn toàn rác thải nhựa tại các công viên trong thành phố.

2

Loại ai đó hoặc cái gì đó ra khỏi một cuộc thi hoặc một quy trình nào đó

Đội bóng đã bị loại khỏi giải đấu sau khi để thua ở trận bán kết.

Từ đồng nghĩa

removeTừ chung chung hơn, có thể dùng cho cả việc lấy vật gì đó ra hoặc loại bỏ những thứ trừu tượng. eradicateÁm chỉ việc xóa bỏ hoàn toàn và vĩnh viễn, thường dùng cho bệnh tật hoặc các vấn đề nghiêm trọng. abolishTừ mang tính trang trọng, thường dùng khi bãi bỏ các quy định hoặc luật lệ chính thức.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ eliminate nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ eliminate.

Tải trên App Store