empirical

/ɪmˈpɪɹɪkəl/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

dựa trên những gì bạn có thể quan sát hoặc kiểm chứng thực tế

Nhà khoa học đã dùng những bằng chứng thực nghiệm thu thập được để củng cố cho giả thuyết của mình.

2

được đúc kết từ kinh nghiệm thực tế chứ không chỉ là lý thuyết suông

Cô ấy hoàn toàn tin tưởng vào kinh nghiệm thực tế mà mình đã tích lũy được trong quá trình nấu nướng.

Từ đồng nghĩa

observational experimental practical

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ empirical nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ empirical.

Tải trên App Store