Khích lệ, động viên ai đó để họ có thêm tự tin hoặc động lực làm một việc gì đó
Bố mẹ đã động viên cô ấy nộp đơn xin học bổng, và cuối cùng cô ấy đã nhận được nó.
Ủng hộ hoặc thúc đẩy một ý tưởng, một hành động hay một thói quen nào đó
Công ty khuyến khích nhân viên đi chung xe hoặc sử dụng phương tiện công cộng để góp phần bảo vệ môi trường.
Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ encourage.
Tải trên App Store