endangered

tính từ
? ?

Định nghĩa

1

đang đứng trước nguy cơ bị tuyệt chủng hoặc biến mất hoàn toàn

Gấu trúc là một loài động vật đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.

Từ đồng nghĩa

threatened vulnerable at risk

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ endangered nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ endangered.

Tải trên App Store