endoscopy

/ɛnˈdɔ.skə.pi/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

phương pháp dùng một chiếc camera nhỏ để quan sát bên trong cơ thể

Bác sĩ đã thực hiện nội soi để kiểm tra dạ dày cho bệnh nhân.

Từ đồng nghĩa

camera exam internal look scope check

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ endoscopy nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ endoscopy.

Tải trên App Store