endure

/ɪnˈdjɔː(ɹ)/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

chịu đựng hoặc chấp nhận một điều gì đó khó khăn, đau khổ mà không bỏ cuộc

Cô ấy đã phải mạnh mẽ chịu đựng nỗi đau mất đi người thân yêu nhất của mình.

2

kéo dài hoặc tồn tại trong một khoảng thời gian rất lâu

Công ty này chắc chắn sẽ còn phát triển bền vững và tồn tại lâu dài qua nhiều năm nữa.

Từ đồng nghĩa

tolerate withstand bear

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ endure nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ endure.

Tải trên App Store