energy

/ˈɛnəd͡ʒi/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

nguồn năng lượng hoặc sức mạnh để làm việc hay di chuyển mọi thứ

Chiếc xe cần thêm năng lượng để leo lên con dốc cao.

2

sự nhiệt tình, tinh thần hăng hái hoặc sức sống tràn trề

Anh ấy bước vào trận đấu với tinh thần vô cùng hăng hái.

Từ đồng nghĩa

power strength force

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ energy nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ energy.

Tải trên App Store