entrepreneur

/ˌɒn.tɹə.pɹəˈnɜː/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

người khởi nghiệp, người tự đứng ra mở và điều hành một công việc kinh doanh riêng

Cô ấy đã trở thành một người khởi nghiệp khi tự mình mở một quán cà phê.

Từ đồng nghĩa

founder businessperson creator

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ entrepreneur nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ entrepreneur.

Tải trên App Store